Số 820 viết bằng chữ
820
tám trăm hai mươi
Số 820 đọc là tám trăm hai mươi.
Cách viết khác
- Số La Mã
- DCCCXX
- Viết thành tổng
- 800 + 20
Giá trị theo hàng
| Hàng | Chữ số | Giá trị |
|---|---|---|
| hàng trăm | 8 | 800 |
| hàng chục | 2 | 20 |
| hàng đơn vị | 0 | 0 |
Những điều về số này
- Chẵn hay lẻ
- Số chẵn
- Số nguyên tố?
- Hợp số
- Các ước
- 1, 2, 4, 5, 10, 20, 41, 82, 164, 205, 410 và 820 (12 ước)
- 10 bội đầu tiên
- 820, 1.640, 2.460, 3.280, 4.100, 4.920, 5.740, 6.560, 7.380, 8.200
- Bình phương
- 820 × 820 = 672.400
- Căn bậc hai
- ≈ 28,64
- Tổng các chữ số
- 8 + 2 + 0 = 10
- Làm tròn đến hàng chục
- 820
- Làm tròn đến hàng trăm
- 800
- Số liền trước
- 819
- Số liền sau
- 821
- Hệ nhị phân
1100110100
Kiểm tra nhanh
Số liền sau của 820 là số nào?
Xem đáp án
821
820 là số chẵn hay số lẻ?
Xem đáp án
Số chẵn
820 + 10 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
830
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Số 820 viết bằng chữ như thế nào?
Số 820 viết bằng chữ là “tám trăm hai mươi”.
820 có phải là số nguyên tố không?
Không. 820 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.
Các ước của 820 là những số nào?
Các ước của 820 là 1, 2, 4, 5, 10, 20, 41, 82, 164, 205, 410 và 820.
Số 820 viết bằng số La Mã như thế nào?
Số 820 viết bằng số La Mã là DCCCXX.