Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 920 viết bằng chữ

920

chín trăm hai mươi

Số 920 đọc là chín trăm hai mươi.

Cách viết khác

Số La Mã
CMXX
Viết thành tổng
900 + 20

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng trăm9900
hàng chục220
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 5, 8, 10, 20, 23, 40, 46, 92, 115, 184, 230, 460 và 920 (16 ước)
10 bội đầu tiên
920, 1.840, 2.760, 3.680, 4.600, 5.520, 6.440, 7.360, 8.280, 9.200
Bình phương
920 × 920 = 846.400
Căn bậc hai
≈ 30,33
Tổng các chữ số
9 + 2 + 0 = 11
Làm tròn đến hàng chục
920
Làm tròn đến hàng trăm
900
Số liền trước
919
Số liền sau
921
Hệ nhị phân
1110011000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 920 là số nào?

    Xem đáp án

    921

  2. 920 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 920 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    930

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 920 viết bằng chữ như thế nào?

Số 920 viết bằng chữ là “chín trăm hai mươi”.

920 có phải là số nguyên tố không?

Không. 920 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 920 là những số nào?

Các ước của 920 là 1, 2, 4, 5, 8, 10, 20, 23, 40, 46, 92, 115, 184, 230, 460 và 920.

Số 920 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 920 viết bằng số La Mã là CMXX.