Số 918 viết bằng chữ
918
chín trăm mười tám
Số 918 đọc là chín trăm mười tám.
Cách viết khác
- Số La Mã
- CMXVIII
- Viết thành tổng
- 900 + 10 + 8
Giá trị theo hàng
| Hàng | Chữ số | Giá trị |
|---|---|---|
| hàng trăm | 9 | 900 |
| hàng chục | 1 | 10 |
| hàng đơn vị | 8 | 8 |
Những điều về số này
- Chẵn hay lẻ
- Số chẵn
- Số nguyên tố?
- Hợp số
- Các ước
- 1, 2, 3, 6, 9, 17, 18, 27, 34, 51, 54, 102, 153, 306, 459 và 918 (16 ước)
- 10 bội đầu tiên
- 918, 1.836, 2.754, 3.672, 4.590, 5.508, 6.426, 7.344, 8.262, 9.180
- Bình phương
- 918 × 918 = 842.724
- Căn bậc hai
- ≈ 30,30
- Tổng các chữ số
- 9 + 1 + 8 = 18
- Làm tròn đến hàng chục
- 920
- Làm tròn đến hàng trăm
- 900
- Số liền trước
- 917
- Số liền sau
- 919
- Hệ nhị phân
1110010110
Kiểm tra nhanh
Số liền sau của 918 là số nào?
Xem đáp án
919
918 là số chẵn hay số lẻ?
Xem đáp án
Số chẵn
918 + 10 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
928
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Số 918 viết bằng chữ như thế nào?
Số 918 viết bằng chữ là “chín trăm mười tám”.
918 có phải là số nguyên tố không?
Không. 918 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.
Các ước của 918 là những số nào?
Các ước của 918 là 1, 2, 3, 6, 9, 17, 18, 27, 34, 51, 54, 102, 153, 306, 459 và 918.
Số 918 viết bằng số La Mã như thế nào?
Số 918 viết bằng số La Mã là CMXVIII.