Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 830 viết bằng chữ

830

tám trăm ba mươi

Số 830 đọc là tám trăm ba mươi.

Cách viết khác

Số La Mã
DCCCXXX
Viết thành tổng
800 + 30

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng trăm8800
hàng chục330
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 5, 10, 83, 166, 415 và 830 (8 ước)
10 bội đầu tiên
830, 1.660, 2.490, 3.320, 4.150, 4.980, 5.810, 6.640, 7.470, 8.300
Bình phương
830 × 830 = 688.900
Căn bậc hai
≈ 28,81
Tổng các chữ số
8 + 3 + 0 = 11
Làm tròn đến hàng chục
830
Làm tròn đến hàng trăm
800
Số liền trước
829
Số liền sau
831
Hệ nhị phân
1100111110

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 830 là số nào?

    Xem đáp án

    831

  2. 830 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 830 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    840

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 830 viết bằng chữ như thế nào?

Số 830 viết bằng chữ là “tám trăm ba mươi”.

830 có phải là số nguyên tố không?

Không. 830 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 830 là những số nào?

Các ước của 830 là 1, 2, 5, 10, 83, 166, 415 và 830.

Số 830 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 830 viết bằng số La Mã là DCCCXXX.