Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 5.000 viết bằng chữ

5.000

năm nghìn

Số 5.000 đọc là năm nghìn.

Cách viết khác

Viết thành tổng
5.000

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng nghìn55.000
hàng trăm00
hàng chục00
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 5, 8, 10, 20, 25, 40, 50, 100, 125, 200, 250, 500, 625, 1.000, 1.250, 2.500 và 5.000 (20 ước)
10 bội đầu tiên
5.000, 10.000, 15.000, 20.000, 25.000, 30.000, 35.000, 40.000, 45.000, 50.000
Bình phương
5.000 × 5.000 = 25.000.000
Căn bậc hai
≈ 70,71
Tổng các chữ số
5 + 0 + 0 + 0 = 5
Làm tròn đến hàng chục
5.000
Làm tròn đến hàng trăm
5.000
Làm tròn đến hàng nghìn
5.000
Số liền trước
4.999
Số liền sau
5.001
Hệ nhị phân
1001110001000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 5.000 là số nào?

    Xem đáp án

    5.001

  2. 5.000 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 5.000 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    5.010

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 5.000 viết bằng chữ như thế nào?

Số 5.000 viết bằng chữ là “năm nghìn”.

5.000 có phải là số nguyên tố không?

Không. 5.000 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 5.000 là những số nào?

Các ước của 5.000 là 1, 2, 4, 5, 8, 10, 20, 25, 40, 50, 100, 125, 200, 250, 500, 625, 1.000, 1.250, 2.500 và 5.000.