Số 6.000 viết bằng chữ
6.000
sáu nghìn
Số 6.000 đọc là sáu nghìn.
Cách viết khác
- Viết thành tổng
- 6.000
Giá trị theo hàng
| Hàng | Chữ số | Giá trị |
|---|---|---|
| hàng nghìn | 6 | 6.000 |
| hàng trăm | 0 | 0 |
| hàng chục | 0 | 0 |
| hàng đơn vị | 0 | 0 |
Những điều về số này
- Chẵn hay lẻ
- Số chẵn
- Số nguyên tố?
- Hợp số
- Các ước
- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 16, 20, 24, 25, 30, 40, 48, 50, 60, 75, 80, 100, 120, 125, 150, 200, 240, 250, 300, 375, 400, 500, 600, 750, 1.000, 1.200, 1.500, 2.000, 3.000 và 6.000 (40 ước)
- 10 bội đầu tiên
- 6.000, 12.000, 18.000, 24.000, 30.000, 36.000, 42.000, 48.000, 54.000, 60.000
- Bình phương
- 6.000 × 6.000 = 36.000.000
- Căn bậc hai
- ≈ 77,46
- Tổng các chữ số
- 6 + 0 + 0 + 0 = 6
- Làm tròn đến hàng chục
- 6.000
- Làm tròn đến hàng trăm
- 6.000
- Làm tròn đến hàng nghìn
- 6.000
- Số liền trước
- 5.999
- Số liền sau
- 6.001
- Hệ nhị phân
1011101110000
Kiểm tra nhanh
Số liền sau của 6.000 là số nào?
Xem đáp án
6.001
6.000 là số chẵn hay số lẻ?
Xem đáp án
Số chẵn
6.000 + 10 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
6.010
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Số 6.000 viết bằng chữ như thế nào?
Số 6.000 viết bằng chữ là “sáu nghìn”.
6.000 có phải là số nguyên tố không?
Không. 6.000 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.
Các ước của 6.000 là những số nào?
Các ước của 6.000 là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 16, 20, 24, 25, 30, 40, 48, 50, 60, 75, 80, 100, 120, 125, 150, 200, 240, 250, 300, 375, 400, 500, 600, 750, 1.000, 1.200, 1.500, 2.000, 3.000 và 6.000.