Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 5.004 viết bằng chữ

5.004

năm nghìn không trăm linh bốn

Số 5.004 đọc là năm nghìn không trăm linh bốn.

Cách viết khác

Viết thành tổng
5.000 + 4

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng nghìn55.000
hàng trăm00
hàng chục00
hàng đơn vị44

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 3, 4, 6, 9, 12, 18, 36, 139, 278, 417, 556, 834, 1.251, 1.668, 2.502 và 5.004 (18 ước)
10 bội đầu tiên
5.004, 10.008, 15.012, 20.016, 25.020, 30.024, 35.028, 40.032, 45.036, 50.040
Bình phương
5.004 × 5.004 = 25.040.016
Căn bậc hai
≈ 70,74
Tổng các chữ số
5 + 0 + 0 + 4 = 9
Làm tròn đến hàng chục
5.000
Làm tròn đến hàng trăm
5.000
Làm tròn đến hàng nghìn
5.000
Số liền trước
5.003
Số liền sau
5.005
Hệ nhị phân
1001110001100

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 5.004 là số nào?

    Xem đáp án

    5.005

  2. 5.004 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 5.004 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    5.014

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 5.004 viết bằng chữ như thế nào?

Số 5.004 viết bằng chữ là “năm nghìn không trăm linh bốn”.

5.004 có phải là số nguyên tố không?

Không. 5.004 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 5.004 là những số nào?

Các ước của 5.004 là 1, 2, 3, 4, 6, 9, 12, 18, 36, 139, 278, 417, 556, 834, 1.251, 1.668, 2.502 và 5.004.