Số 999 viết bằng chữ
999
chín trăm chín mươi chín
Số 999 đọc là chín trăm chín mươi chín.
Cách viết khác
- Số La Mã
- CMXCIX
- Viết thành tổng
- 900 + 90 + 9
Giá trị theo hàng
| Hàng | Chữ số | Giá trị |
|---|---|---|
| hàng trăm | 9 | 900 |
| hàng chục | 9 | 90 |
| hàng đơn vị | 9 | 9 |
Những điều về số này
- Chẵn hay lẻ
- Số lẻ
- Số nguyên tố?
- Hợp số
- Các ước
- 1, 3, 9, 27, 37, 111, 333 và 999 (8 ước)
- 10 bội đầu tiên
- 999, 1.998, 2.997, 3.996, 4.995, 5.994, 6.993, 7.992, 8.991, 9.990
- Bình phương
- 999 × 999 = 998.001
- Căn bậc hai
- ≈ 31,61
- Tổng các chữ số
- 9 + 9 + 9 = 27
- Làm tròn đến hàng chục
- 1.000
- Làm tròn đến hàng trăm
- 1.000
- Số liền trước
- 998
- Số liền sau
- 1.000
- Hệ nhị phân
1111100111
Kiểm tra nhanh
Số liền sau của 999 là số nào?
Xem đáp án
1.000
999 là số chẵn hay số lẻ?
Xem đáp án
Số lẻ
999 + 10 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
1.009
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Số 999 viết bằng chữ như thế nào?
Số 999 viết bằng chữ là “chín trăm chín mươi chín”.
999 có phải là số nguyên tố không?
Không. 999 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.
Các ước của 999 là những số nào?
Các ước của 999 là 1, 3, 9, 27, 37, 111, 333 và 999.
Số 999 viết bằng số La Mã như thế nào?
Số 999 viết bằng số La Mã là CMXCIX.