Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 996 viết bằng chữ

996

chín trăm chín mươi sáu

Số 996 đọc là chín trăm chín mươi sáu.

Cách viết khác

Số La Mã
CMXCVI
Viết thành tổng
900 + 90 + 6

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng trăm9900
hàng chục990
hàng đơn vị66

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 3, 4, 6, 12, 83, 166, 249, 332, 498 và 996 (12 ước)
10 bội đầu tiên
996, 1.992, 2.988, 3.984, 4.980, 5.976, 6.972, 7.968, 8.964, 9.960
Bình phương
996 × 996 = 992.016
Căn bậc hai
≈ 31,56
Tổng các chữ số
9 + 9 + 6 = 24
Làm tròn đến hàng chục
1.000
Làm tròn đến hàng trăm
1.000
Số liền trước
995
Số liền sau
997
Hệ nhị phân
1111100100

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 996 là số nào?

    Xem đáp án

    997

  2. 996 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 996 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    1.006

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 996 viết bằng chữ như thế nào?

Số 996 viết bằng chữ là “chín trăm chín mươi sáu”.

996 có phải là số nguyên tố không?

Không. 996 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 996 là những số nào?

Các ước của 996 là 1, 2, 3, 4, 6, 12, 83, 166, 249, 332, 498 và 996.

Số 996 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 996 viết bằng số La Mã là CMXCVI.