Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 720 viết bằng chữ

720

bảy trăm hai mươi

Số 720 đọc là bảy trăm hai mươi.

Cách viết khác

Số La Mã
DCCXX
Viết thành tổng
700 + 20

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng trăm7700
hàng chục220
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 15, 16, 18, 20, 24, 30, 36, 40, 45, 48, 60, 72, 80, 90, 120, 144, 180, 240, 360 và 720 (30 ước)
10 bội đầu tiên
720, 1.440, 2.160, 2.880, 3.600, 4.320, 5.040, 5.760, 6.480, 7.200
Bình phương
720 × 720 = 518.400
Căn bậc hai
≈ 26,83
Tổng các chữ số
7 + 2 + 0 = 9
Làm tròn đến hàng chục
720
Làm tròn đến hàng trăm
700
Số liền trước
719
Số liền sau
721
Hệ nhị phân
1011010000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 720 là số nào?

    Xem đáp án

    721

  2. 720 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 720 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    730

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 720 viết bằng chữ như thế nào?

Số 720 viết bằng chữ là “bảy trăm hai mươi”.

720 có phải là số nguyên tố không?

Không. 720 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 720 là những số nào?

Các ước của 720 là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 12, 15, 16, 18, 20, 24, 30, 36, 40, 45, 48, 60, 72, 80, 90, 120, 144, 180, 240, 360 và 720.

Số 720 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 720 viết bằng số La Mã là DCCXX.