Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 2.400 viết bằng chữ

2.400

hai nghìn bốn trăm

Số 2.400 đọc là hai nghìn bốn trăm.

Cách viết khác

Số La Mã
MMCD
Viết thành tổng
2.000 + 400

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng nghìn22.000
hàng trăm4400
hàng chục00
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 16, 20, 24, 25, 30, 32, 40, 48, 50, 60, 75, 80, 96, 100, 120, 150, 160, 200, 240, 300, 400, 480, 600, 800, 1.200 và 2.400 (36 ước)
10 bội đầu tiên
2.400, 4.800, 7.200, 9.600, 12.000, 14.400, 16.800, 19.200, 21.600, 24.000
Bình phương
2.400 × 2.400 = 5.760.000
Căn bậc hai
≈ 48,99
Tổng các chữ số
2 + 4 + 0 + 0 = 6
Làm tròn đến hàng chục
2.400
Làm tròn đến hàng trăm
2.400
Làm tròn đến hàng nghìn
2.000
Số liền trước
2.399
Số liền sau
2.401
Hệ nhị phân
100101100000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 2.400 là số nào?

    Xem đáp án

    2.401

  2. 2.400 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 2.400 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    2.410

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 2.400 viết bằng chữ như thế nào?

Số 2.400 viết bằng chữ là “hai nghìn bốn trăm”.

2.400 có phải là số nguyên tố không?

Không. 2.400 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 2.400 là những số nào?

Các ước của 2.400 là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 16, 20, 24, 25, 30, 32, 40, 48, 50, 60, 75, 80, 96, 100, 120, 150, 160, 200, 240, 300, 400, 480, 600, 800, 1.200 và 2.400.

Số 2.400 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 2.400 viết bằng số La Mã là MMCD.