Số 2.240 viết bằng chữ
2.240
hai nghìn hai trăm bốn mươi
Số 2.240 đọc là hai nghìn hai trăm bốn mươi.
Cách viết khác
- Số La Mã
- MMCCXL
- Viết thành tổng
- 2.000 + 200 + 40
Giá trị theo hàng
| Hàng | Chữ số | Giá trị |
|---|---|---|
| hàng nghìn | 2 | 2.000 |
| hàng trăm | 2 | 200 |
| hàng chục | 4 | 40 |
| hàng đơn vị | 0 | 0 |
Những điều về số này
- Chẵn hay lẻ
- Số chẵn
- Số nguyên tố?
- Hợp số
- Các ước
- 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 14, 16, 20, 28, 32, 35, 40, 56, 64, 70, 80, 112, 140, 160, 224, 280, 320, 448, 560, 1.120 và 2.240 (28 ước)
- 10 bội đầu tiên
- 2.240, 4.480, 6.720, 8.960, 11.200, 13.440, 15.680, 17.920, 20.160, 22.400
- Bình phương
- 2.240 × 2.240 = 5.017.600
- Căn bậc hai
- ≈ 47,33
- Tổng các chữ số
- 2 + 2 + 4 + 0 = 8
- Làm tròn đến hàng chục
- 2.240
- Làm tròn đến hàng trăm
- 2.200
- Làm tròn đến hàng nghìn
- 2.000
- Số liền trước
- 2.239
- Số liền sau
- 2.241
- Hệ nhị phân
100011000000
Kiểm tra nhanh
Số liền sau của 2.240 là số nào?
Xem đáp án
2.241
2.240 là số chẵn hay số lẻ?
Xem đáp án
Số chẵn
2.240 + 10 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
2.250
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Số 2.240 viết bằng chữ như thế nào?
Số 2.240 viết bằng chữ là “hai nghìn hai trăm bốn mươi”.
2.240 có phải là số nguyên tố không?
Không. 2.240 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.
Các ước của 2.240 là những số nào?
Các ước của 2.240 là 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 14, 16, 20, 28, 32, 35, 40, 56, 64, 70, 80, 112, 140, 160, 224, 280, 320, 448, 560, 1.120 và 2.240.
Số 2.240 viết bằng số La Mã như thế nào?
Số 2.240 viết bằng số La Mã là MMCCXL.