Số 2.340 viết bằng chữ
2.340
hai nghìn ba trăm bốn mươi
Số 2.340 đọc là hai nghìn ba trăm bốn mươi.
Cách viết khác
- Số La Mã
- MMCCCXL
- Viết thành tổng
- 2.000 + 300 + 40
Giá trị theo hàng
| Hàng | Chữ số | Giá trị |
|---|---|---|
| hàng nghìn | 2 | 2.000 |
| hàng trăm | 3 | 300 |
| hàng chục | 4 | 40 |
| hàng đơn vị | 0 | 0 |
Những điều về số này
- Chẵn hay lẻ
- Số chẵn
- Số nguyên tố?
- Hợp số
- Các ước
- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 13, 15, 18, 20, 26, 30, 36, 39, 45, 52, 60, 65, 78, 90, 117, 130, 156, 180, 195, 234, 260, 390, 468, 585, 780, 1.170 và 2.340 (36 ước)
- 10 bội đầu tiên
- 2.340, 4.680, 7.020, 9.360, 11.700, 14.040, 16.380, 18.720, 21.060, 23.400
- Bình phương
- 2.340 × 2.340 = 5.475.600
- Căn bậc hai
- ≈ 48,37
- Tổng các chữ số
- 2 + 3 + 4 + 0 = 9
- Làm tròn đến hàng chục
- 2.340
- Làm tròn đến hàng trăm
- 2.300
- Làm tròn đến hàng nghìn
- 2.000
- Số liền trước
- 2.339
- Số liền sau
- 2.341
- Hệ nhị phân
100100100100
Kiểm tra nhanh
Số liền sau của 2.340 là số nào?
Xem đáp án
2.341
2.340 là số chẵn hay số lẻ?
Xem đáp án
Số chẵn
2.340 + 10 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
2.350
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Số 2.340 viết bằng chữ như thế nào?
Số 2.340 viết bằng chữ là “hai nghìn ba trăm bốn mươi”.
2.340 có phải là số nguyên tố không?
Không. 2.340 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.
Các ước của 2.340 là những số nào?
Các ước của 2.340 là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 13, 15, 18, 20, 26, 30, 36, 39, 45, 52, 60, 65, 78, 90, 117, 130, 156, 180, 195, 234, 260, 390, 468, 585, 780, 1.170 và 2.340.
Số 2.340 viết bằng số La Mã như thế nào?
Số 2.340 viết bằng số La Mã là MMCCCXL.