Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 13.490 viết bằng chữ

13.490

mười ba nghìn bốn trăm chín mươi

Số 13.490 đọc là mười ba nghìn bốn trăm chín mươi.

Cách viết khác

Viết thành tổng
10.000 + 3.000 + 400 + 90

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng chục nghìn110.000
hàng nghìn33.000
hàng trăm4400
hàng chục990
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 5, 10, 19, 38, 71, 95, 142, 190, 355, 710, 1.349, 2.698, 6.745 và 13.490 (16 ước)
10 bội đầu tiên
13.490, 26.980, 40.470, 53.960, 67.450, 80.940, 94.430, 107.920, 121.410, 134.900
Bình phương
13.490 × 13.490 = 181.980.100
Căn bậc hai
≈ 116,15
Tổng các chữ số
1 + 3 + 4 + 9 + 0 = 17
Làm tròn đến hàng chục
13.490
Làm tròn đến hàng trăm
13.500
Làm tròn đến hàng nghìn
13.000
Số liền trước
13.489
Số liền sau
13.491
Hệ nhị phân
11010010110010

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 13.490 là số nào?

    Xem đáp án

    13.491

  2. 13.490 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 13.490 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    13.500

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 13.490 viết bằng chữ như thế nào?

Số 13.490 viết bằng chữ là “mười ba nghìn bốn trăm chín mươi”.

13.490 có phải là số nguyên tố không?

Không. 13.490 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 13.490 là những số nào?

Các ước của 13.490 là 1, 2, 5, 10, 19, 38, 71, 95, 142, 190, 355, 710, 1.349, 2.698, 6.745 và 13.490.