Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 990 viết bằng chữ

990

chín trăm chín mươi

Số 990 đọc là chín trăm chín mươi.

Cách viết khác

Số La Mã
CMXC
Viết thành tổng
900 + 90

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng trăm9900
hàng chục990
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 3, 5, 6, 9, 10, 11, 15, 18, 22, 30, 33, 45, 55, 66, 90, 99, 110, 165, 198, 330, 495 và 990 (24 ước)
10 bội đầu tiên
990, 1.980, 2.970, 3.960, 4.950, 5.940, 6.930, 7.920, 8.910, 9.900
Bình phương
990 × 990 = 980.100
Căn bậc hai
≈ 31,46
Tổng các chữ số
9 + 9 + 0 = 18
Làm tròn đến hàng chục
990
Làm tròn đến hàng trăm
1.000
Số liền trước
989
Số liền sau
991
Hệ nhị phân
1111011110

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 990 là số nào?

    Xem đáp án

    991

  2. 990 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 990 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    1.000

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 990 viết bằng chữ như thế nào?

Số 990 viết bằng chữ là “chín trăm chín mươi”.

990 có phải là số nguyên tố không?

Không. 990 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 990 là những số nào?

Các ước của 990 là 1, 2, 3, 5, 6, 9, 10, 11, 15, 18, 22, 30, 33, 45, 55, 66, 90, 99, 110, 165, 198, 330, 495 và 990.

Số 990 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 990 viết bằng số La Mã là CMXC.