Số 960 viết bằng chữ
960
chín trăm sáu mươi
Số 960 đọc là chín trăm sáu mươi.
Cách viết khác
- Số La Mã
- CMLX
- Viết thành tổng
- 900 + 60
Giá trị theo hàng
| Hàng | Chữ số | Giá trị |
|---|---|---|
| hàng trăm | 9 | 900 |
| hàng chục | 6 | 60 |
| hàng đơn vị | 0 | 0 |
Những điều về số này
- Chẵn hay lẻ
- Số chẵn
- Số nguyên tố?
- Hợp số
- Các ước
- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 16, 20, 24, 30, 32, 40, 48, 60, 64, 80, 96, 120, 160, 192, 240, 320, 480 và 960 (28 ước)
- 10 bội đầu tiên
- 960, 1.920, 2.880, 3.840, 4.800, 5.760, 6.720, 7.680, 8.640, 9.600
- Bình phương
- 960 × 960 = 921.600
- Căn bậc hai
- ≈ 30,98
- Tổng các chữ số
- 9 + 6 + 0 = 15
- Làm tròn đến hàng chục
- 960
- Làm tròn đến hàng trăm
- 1.000
- Số liền trước
- 959
- Số liền sau
- 961
- Hệ nhị phân
1111000000
Kiểm tra nhanh
Số liền sau của 960 là số nào?
Xem đáp án
961
960 là số chẵn hay số lẻ?
Xem đáp án
Số chẵn
960 + 10 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
970
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Số 960 viết bằng chữ như thế nào?
Số 960 viết bằng chữ là “chín trăm sáu mươi”.
960 có phải là số nguyên tố không?
Không. 960 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.
Các ước của 960 là những số nào?
Các ước của 960 là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 16, 20, 24, 30, 32, 40, 48, 60, 64, 80, 96, 120, 160, 192, 240, 320, 480 và 960.
Số 960 viết bằng số La Mã như thế nào?
Số 960 viết bằng số La Mã là CMLX.