Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 880 viết bằng chữ

880

tám trăm tám mươi

Số 880 đọc là tám trăm tám mươi.

Cách viết khác

Số La Mã
DCCCLXXX
Viết thành tổng
800 + 80

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng trăm8800
hàng chục880
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 5, 8, 10, 11, 16, 20, 22, 40, 44, 55, 80, 88, 110, 176, 220, 440 và 880 (20 ước)
10 bội đầu tiên
880, 1.760, 2.640, 3.520, 4.400, 5.280, 6.160, 7.040, 7.920, 8.800
Bình phương
880 × 880 = 774.400
Căn bậc hai
≈ 29,66
Tổng các chữ số
8 + 8 + 0 = 16
Làm tròn đến hàng chục
880
Làm tròn đến hàng trăm
900
Số liền trước
879
Số liền sau
881
Hệ nhị phân
1101110000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 880 là số nào?

    Xem đáp án

    881

  2. 880 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 880 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    890

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 880 viết bằng chữ như thế nào?

Số 880 viết bằng chữ là “tám trăm tám mươi”.

880 có phải là số nguyên tố không?

Không. 880 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 880 là những số nào?

Các ước của 880 là 1, 2, 4, 5, 8, 10, 11, 16, 20, 22, 40, 44, 55, 80, 88, 110, 176, 220, 440 và 880.

Số 880 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 880 viết bằng số La Mã là DCCCLXXX.