Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 850 viết bằng chữ

850

tám trăm năm mươi

Số 850 đọc là tám trăm năm mươi.

Cách viết khác

Số La Mã
DCCCL
Viết thành tổng
800 + 50

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng trăm8800
hàng chục550
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 5, 10, 17, 25, 34, 50, 85, 170, 425 và 850 (12 ước)
10 bội đầu tiên
850, 1.700, 2.550, 3.400, 4.250, 5.100, 5.950, 6.800, 7.650, 8.500
Bình phương
850 × 850 = 722.500
Căn bậc hai
≈ 29,15
Tổng các chữ số
8 + 5 + 0 = 13
Làm tròn đến hàng chục
850
Làm tròn đến hàng trăm
900
Số liền trước
849
Số liền sau
851
Hệ nhị phân
1101010010

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 850 là số nào?

    Xem đáp án

    851

  2. 850 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 850 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    860

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 850 viết bằng chữ như thế nào?

Số 850 viết bằng chữ là “tám trăm năm mươi”.

850 có phải là số nguyên tố không?

Không. 850 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 850 là những số nào?

Các ước của 850 là 1, 2, 5, 10, 17, 25, 34, 50, 85, 170, 425 và 850.

Số 850 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 850 viết bằng số La Mã là DCCCL.