Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 80.240 viết bằng chữ

80.240

tám mươi nghìn hai trăm bốn mươi

Số 80.240 đọc là tám mươi nghìn hai trăm bốn mươi.

Cách viết khác

Viết thành tổng
80.000 + 200 + 40

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng chục nghìn880.000
hàng nghìn00
hàng trăm2200
hàng chục440
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 5, 8, 10, 16, 17, 20, 34, 40, 59, 68, 80, 85, 118, 136, 170, 236, 272, 295, 340, 472, 590, 680, 944, 1.003, 1.180, 1.360, 2.006, 2.360, 4.012, 4.720, 5.015, 8.024, 10.030, 16.048, 20.060, 40.120 và 80.240 (40 ước)
10 bội đầu tiên
80.240, 160.480, 240.720, 320.960, 401.200, 481.440, 561.680, 641.920, 722.160, 802.400
Bình phương
80.240 × 80.240 = 6.438.457.600
Căn bậc hai
≈ 283,27
Tổng các chữ số
8 + 0 + 2 + 4 + 0 = 14
Làm tròn đến hàng chục
80.240
Làm tròn đến hàng trăm
80.200
Làm tròn đến hàng nghìn
80.000
Số liền trước
80.239
Số liền sau
80.241
Hệ nhị phân
10011100101110000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 80.240 là số nào?

    Xem đáp án

    80.241

  2. 80.240 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 80.240 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    80.250

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 80.240 viết bằng chữ như thế nào?

Số 80.240 viết bằng chữ là “tám mươi nghìn hai trăm bốn mươi”.

80.240 có phải là số nguyên tố không?

Không. 80.240 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 80.240 là những số nào?

Các ước của 80.240 là 1, 2, 4, 5, 8, 10, 16, 17, 20, 34, 40, 59, 68, 80, 85, 118, 136, 170, 236, 272, 295, 340, 472, 590, 680, 944, 1.003, 1.180, 1.360, 2.006, 2.360, 4.012, 4.720, 5.015, 8.024, 10.030, 16.048, 20.060, 40.120 và 80.240.