Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 740 viết bằng chữ

740

bảy trăm bốn mươi

Số 740 đọc là bảy trăm bốn mươi.

Cách viết khác

Số La Mã
DCCXL
Viết thành tổng
700 + 40

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng trăm7700
hàng chục440
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 5, 10, 20, 37, 74, 148, 185, 370 và 740 (12 ước)
10 bội đầu tiên
740, 1.480, 2.220, 2.960, 3.700, 4.440, 5.180, 5.920, 6.660, 7.400
Bình phương
740 × 740 = 547.600
Căn bậc hai
≈ 27,20
Tổng các chữ số
7 + 4 + 0 = 11
Làm tròn đến hàng chục
740
Làm tròn đến hàng trăm
700
Số liền trước
739
Số liền sau
741
Hệ nhị phân
1011100100

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 740 là số nào?

    Xem đáp án

    741

  2. 740 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 740 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    750

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 740 viết bằng chữ như thế nào?

Số 740 viết bằng chữ là “bảy trăm bốn mươi”.

740 có phải là số nguyên tố không?

Không. 740 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 740 là những số nào?

Các ước của 740 là 1, 2, 4, 5, 10, 20, 37, 74, 148, 185, 370 và 740.

Số 740 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 740 viết bằng số La Mã là DCCXL.