Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 6.790 viết bằng chữ

6.790

sáu nghìn bảy trăm chín mươi

Số 6.790 đọc là sáu nghìn bảy trăm chín mươi.

Cách viết khác

Viết thành tổng
6.000 + 700 + 90

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng nghìn66.000
hàng trăm7700
hàng chục990
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 5, 7, 10, 14, 35, 70, 97, 194, 485, 679, 970, 1.358, 3.395 và 6.790 (16 ước)
10 bội đầu tiên
6.790, 13.580, 20.370, 27.160, 33.950, 40.740, 47.530, 54.320, 61.110, 67.900
Bình phương
6.790 × 6.790 = 46.104.100
Căn bậc hai
≈ 82,40
Tổng các chữ số
6 + 7 + 9 + 0 = 22
Làm tròn đến hàng chục
6.790
Làm tròn đến hàng trăm
6.800
Làm tròn đến hàng nghìn
7.000
Số liền trước
6.789
Số liền sau
6.791
Hệ nhị phân
1101010000110

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 6.790 là số nào?

    Xem đáp án

    6.791

  2. 6.790 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 6.790 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    6.800

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 6.790 viết bằng chữ như thế nào?

Số 6.790 viết bằng chữ là “sáu nghìn bảy trăm chín mươi”.

6.790 có phải là số nguyên tố không?

Không. 6.790 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 6.790 là những số nào?

Các ước của 6.790 là 1, 2, 5, 7, 10, 14, 35, 70, 97, 194, 485, 679, 970, 1.358, 3.395 và 6.790.