Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 560 viết bằng chữ

560

năm trăm sáu mươi

Số 560 đọc là năm trăm sáu mươi.

Cách viết khác

Số La Mã
DLX
Viết thành tổng
500 + 60

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng trăm5500
hàng chục660
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 14, 16, 20, 28, 35, 40, 56, 70, 80, 112, 140, 280 và 560 (20 ước)
10 bội đầu tiên
560, 1.120, 1.680, 2.240, 2.800, 3.360, 3.920, 4.480, 5.040, 5.600
Bình phương
560 × 560 = 313.600
Căn bậc hai
≈ 23,66
Tổng các chữ số
5 + 6 + 0 = 11
Làm tròn đến hàng chục
560
Làm tròn đến hàng trăm
600
Số liền trước
559
Số liền sau
561
Hệ nhị phân
1000110000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 560 là số nào?

    Xem đáp án

    561

  2. 560 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 560 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    570

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 560 viết bằng chữ như thế nào?

Số 560 viết bằng chữ là “năm trăm sáu mươi”.

560 có phải là số nguyên tố không?

Không. 560 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 560 là những số nào?

Các ước của 560 là 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 14, 16, 20, 28, 35, 40, 56, 70, 80, 112, 140, 280 và 560.

Số 560 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 560 viết bằng số La Mã là DLX.