Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 5.330 viết bằng chữ

5.330

năm nghìn ba trăm ba mươi

Số 5.330 đọc là năm nghìn ba trăm ba mươi.

Cách viết khác

Viết thành tổng
5.000 + 300 + 30

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng nghìn55.000
hàng trăm3300
hàng chục330
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 5, 10, 13, 26, 41, 65, 82, 130, 205, 410, 533, 1.066, 2.665 và 5.330 (16 ước)
10 bội đầu tiên
5.330, 10.660, 15.990, 21.320, 26.650, 31.980, 37.310, 42.640, 47.970, 53.300
Bình phương
5.330 × 5.330 = 28.408.900
Căn bậc hai
≈ 73,01
Tổng các chữ số
5 + 3 + 3 + 0 = 11
Làm tròn đến hàng chục
5.330
Làm tròn đến hàng trăm
5.300
Làm tròn đến hàng nghìn
5.000
Số liền trước
5.329
Số liền sau
5.331
Hệ nhị phân
1010011010010

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 5.330 là số nào?

    Xem đáp án

    5.331

  2. 5.330 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 5.330 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    5.340

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 5.330 viết bằng chữ như thế nào?

Số 5.330 viết bằng chữ là “năm nghìn ba trăm ba mươi”.

5.330 có phải là số nguyên tố không?

Không. 5.330 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 5.330 là những số nào?

Các ước của 5.330 là 1, 2, 5, 10, 13, 26, 41, 65, 82, 130, 205, 410, 533, 1.066, 2.665 và 5.330.