Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 400.000 viết bằng chữ

400.000

bốn trăm nghìn

Số 400.000 đọc là bốn trăm nghìn.

Cách viết khác

Viết thành tổng
400.000

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng trăm nghìn4400.000
hàng chục nghìn00
hàng nghìn00
hàng trăm00
hàng chục00
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 5, 8, 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 64, 80, 100, 125, 128, 160, 200, 250, 320, 400, 500, 625, 640, 800, 1.000, 1.250, 1.600, 2.000, 2.500, 3.125, 3.200, 4.000, 5.000, 6.250, 8.000, 10.000, 12.500, 16.000, 20.000, 25.000, 40.000, 50.000, 80.000, 100.000, 200.000 và 400.000 (48 ước)
10 bội đầu tiên
400.000, 800.000, 1.200.000, 1.600.000, 2.000.000, 2.400.000, 2.800.000, 3.200.000, 3.600.000, 4.000.000
Bình phương
400.000 × 400.000 = 160.000.000.000
Căn bậc hai
≈ 632,46
Tổng các chữ số
4 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = 4
Làm tròn đến hàng chục
400.000
Làm tròn đến hàng trăm
400.000
Làm tròn đến hàng nghìn
400.000
Số liền trước
399.999
Số liền sau
400.001
Hệ nhị phân
1100001101010000000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 400.000 là số nào?

    Xem đáp án

    400.001

  2. 400.000 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 400.000 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    400.010

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 400.000 viết bằng chữ như thế nào?

Số 400.000 viết bằng chữ là “bốn trăm nghìn”.

400.000 có phải là số nguyên tố không?

Không. 400.000 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 400.000 là những số nào?

Các ước của 400.000 là 1, 2, 4, 5, 8, 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 64, 80, 100, 125, 128, 160, 200, 250, 320, 400, 500, 625, 640, 800, 1.000, 1.250, 1.600, 2.000, 2.500, 3.125, 3.200, 4.000, 5.000, 6.250, 8.000, 10.000, 12.500, 16.000, 20.000, 25.000, 40.000, 50.000, 80.000, 100.000, 200.000 và 400.000.