Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 3.480 viết bằng chữ

3.480

ba nghìn bốn trăm tám mươi

Số 3.480 đọc là ba nghìn bốn trăm tám mươi.

Cách viết khác

Số La Mã
MMMCDLXXX
Viết thành tổng
3.000 + 400 + 80

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng nghìn33.000
hàng trăm4400
hàng chục880
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 20, 24, 29, 30, 40, 58, 60, 87, 116, 120, 145, 174, 232, 290, 348, 435, 580, 696, 870, 1.160, 1.740 và 3.480 (32 ước)
10 bội đầu tiên
3.480, 6.960, 10.440, 13.920, 17.400, 20.880, 24.360, 27.840, 31.320, 34.800
Bình phương
3.480 × 3.480 = 12.110.400
Căn bậc hai
≈ 58,99
Tổng các chữ số
3 + 4 + 8 + 0 = 15
Làm tròn đến hàng chục
3.480
Làm tròn đến hàng trăm
3.500
Làm tròn đến hàng nghìn
3.000
Số liền trước
3.479
Số liền sau
3.481
Hệ nhị phân
110110011000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 3.480 là số nào?

    Xem đáp án

    3.481

  2. 3.480 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 3.480 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    3.490

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 3.480 viết bằng chữ như thế nào?

Số 3.480 viết bằng chữ là “ba nghìn bốn trăm tám mươi”.

3.480 có phải là số nguyên tố không?

Không. 3.480 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 3.480 là những số nào?

Các ước của 3.480 là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 20, 24, 29, 30, 40, 58, 60, 87, 116, 120, 145, 174, 232, 290, 348, 435, 580, 696, 870, 1.160, 1.740 và 3.480.

Số 3.480 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 3.480 viết bằng số La Mã là MMMCDLXXX.