Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 3.321 viết bằng chữ

3.321

ba nghìn ba trăm hai mươi mốt

Số 3.321 đọc là ba nghìn ba trăm hai mươi mốt.

Cách viết khác

Số La Mã
MMMCCCXXI
Viết thành tổng
3.000 + 300 + 20 + 1

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng nghìn33.000
hàng trăm3300
hàng chục220
hàng đơn vị11

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số lẻ
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 3, 9, 27, 41, 81, 123, 369, 1.107 và 3.321 (10 ước)
10 bội đầu tiên
3.321, 6.642, 9.963, 13.284, 16.605, 19.926, 23.247, 26.568, 29.889, 33.210
Bình phương
3.321 × 3.321 = 11.029.041
Căn bậc hai
≈ 57,63
Tổng các chữ số
3 + 3 + 2 + 1 = 9
Làm tròn đến hàng chục
3.320
Làm tròn đến hàng trăm
3.300
Làm tròn đến hàng nghìn
3.000
Số liền trước
3.320
Số liền sau
3.322
Hệ nhị phân
110011111001

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 3.321 là số nào?

    Xem đáp án

    3.322

  2. 3.321 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số lẻ

  3. 3.321 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    3.331

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 3.321 viết bằng chữ như thế nào?

Số 3.321 viết bằng chữ là “ba nghìn ba trăm hai mươi mốt”.

3.321 có phải là số nguyên tố không?

Không. 3.321 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 3.321 là những số nào?

Các ước của 3.321 là 1, 3, 9, 27, 41, 81, 123, 369, 1.107 và 3.321.

Số 3.321 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 3.321 viết bằng số La Mã là MMMCCCXXI.