Số 320 viết bằng chữ
320
ba trăm hai mươi
Số 320 đọc là ba trăm hai mươi.
Cách viết khác
- Số La Mã
- CCCXX
- Viết thành tổng
- 300 + 20
Giá trị theo hàng
| Hàng | Chữ số | Giá trị |
|---|---|---|
| hàng trăm | 3 | 300 |
| hàng chục | 2 | 20 |
| hàng đơn vị | 0 | 0 |
Những điều về số này
- Chẵn hay lẻ
- Số chẵn
- Số nguyên tố?
- Hợp số
- Các ước
- 1, 2, 4, 5, 8, 10, 16, 20, 32, 40, 64, 80, 160 và 320 (14 ước)
- 10 bội đầu tiên
- 320, 640, 960, 1.280, 1.600, 1.920, 2.240, 2.560, 2.880, 3.200
- Bình phương
- 320 × 320 = 102.400
- Căn bậc hai
- ≈ 17,89
- Tổng các chữ số
- 3 + 2 + 0 = 5
- Làm tròn đến hàng chục
- 320
- Làm tròn đến hàng trăm
- 300
- Số liền trước
- 319
- Số liền sau
- 321
- Hệ nhị phân
101000000
Kiểm tra nhanh
Số liền sau của 320 là số nào?
Xem đáp án
321
320 là số chẵn hay số lẻ?
Xem đáp án
Số chẵn
320 + 10 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
330
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Số 320 viết bằng chữ như thế nào?
Số 320 viết bằng chữ là “ba trăm hai mươi”.
320 có phải là số nguyên tố không?
Không. 320 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.
Các ước của 320 là những số nào?
Các ước của 320 là 1, 2, 4, 5, 8, 10, 16, 20, 32, 40, 64, 80, 160 và 320.
Số 320 viết bằng số La Mã như thế nào?
Số 320 viết bằng số La Mã là CCCXX.