Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 3.121 viết bằng chữ

3.121

ba nghìn một trăm hai mươi mốt

Số 3.121 đọc là ba nghìn một trăm hai mươi mốt.

Cách viết khác

Số La Mã
MMMCXXI
Viết thành tổng
3.000 + 100 + 20 + 1

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng nghìn33.000
hàng trăm1100
hàng chục220
hàng đơn vị11

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số lẻ
Số nguyên tố?
Số nguyên tố
Các ước
1 và 3.121 (2 ước)
10 bội đầu tiên
3.121, 6.242, 9.363, 12.484, 15.605, 18.726, 21.847, 24.968, 28.089, 31.210
Bình phương
3.121 × 3.121 = 9.740.641
Căn bậc hai
≈ 55,87
Tổng các chữ số
3 + 1 + 2 + 1 = 7
Làm tròn đến hàng chục
3.120
Làm tròn đến hàng trăm
3.100
Làm tròn đến hàng nghìn
3.000
Số liền trước
3.120
Số liền sau
3.122
Hệ nhị phân
110000110001

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 3.121 là số nào?

    Xem đáp án

    3.122

  2. 3.121 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số lẻ

  3. 3.121 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    3.131

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 3.121 viết bằng chữ như thế nào?

Số 3.121 viết bằng chữ là “ba nghìn một trăm hai mươi mốt”.

3.121 có phải là số nguyên tố không?

Có. 3.121 là số nguyên tố: nó chỉ có hai ước là 1 và 3.121.

Các ước của 3.121 là những số nào?

Các ước của 3.121 là 1 và 3.121.

Số 3.121 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 3.121 viết bằng số La Mã là MMMCXXI.