Số 26.000 viết bằng chữ
26.000
hai mươi sáu nghìn
Số 26.000 đọc là hai mươi sáu nghìn.
Cách viết khác
- Viết thành tổng
- 20.000 + 6.000
Giá trị theo hàng
| Hàng | Chữ số | Giá trị |
|---|---|---|
| hàng chục nghìn | 2 | 20.000 |
| hàng nghìn | 6 | 6.000 |
| hàng trăm | 0 | 0 |
| hàng chục | 0 | 0 |
| hàng đơn vị | 0 | 0 |
Những điều về số này
- Chẵn hay lẻ
- Số chẵn
- Số nguyên tố?
- Hợp số
- Các ước
- 1, 2, 4, 5, 8, 10, 13, 16, 20, 25, 26, 40, 50, 52, 65, 80, 100, 104, 125, 130, 200, 208, 250, 260, 325, 400, 500, 520, 650, 1.000, 1.040, 1.300, 1.625, 2.000, 2.600, 3.250, 5.200, 6.500, 13.000 và 26.000 (40 ước)
- 10 bội đầu tiên
- 26.000, 52.000, 78.000, 104.000, 130.000, 156.000, 182.000, 208.000, 234.000, 260.000
- Bình phương
- 26.000 × 26.000 = 676.000.000
- Căn bậc hai
- ≈ 161,25
- Tổng các chữ số
- 2 + 6 + 0 + 0 + 0 = 8
- Làm tròn đến hàng chục
- 26.000
- Làm tròn đến hàng trăm
- 26.000
- Làm tròn đến hàng nghìn
- 26.000
- Số liền trước
- 25.999
- Số liền sau
- 26.001
- Hệ nhị phân
110010110010000
Kiểm tra nhanh
Số liền sau của 26.000 là số nào?
Xem đáp án
26.001
26.000 là số chẵn hay số lẻ?
Xem đáp án
Số chẵn
26.000 + 10 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
26.010
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Số 26.000 viết bằng chữ như thế nào?
Số 26.000 viết bằng chữ là “hai mươi sáu nghìn”.
26.000 có phải là số nguyên tố không?
Không. 26.000 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.
Các ước của 26.000 là những số nào?
Các ước của 26.000 là 1, 2, 4, 5, 8, 10, 13, 16, 20, 25, 26, 40, 50, 52, 65, 80, 100, 104, 125, 130, 200, 208, 250, 260, 325, 400, 500, 520, 650, 1.000, 1.040, 1.300, 1.625, 2.000, 2.600, 3.250, 5.200, 6.500, 13.000 và 26.000.