Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 2.420 viết bằng chữ

2.420

hai nghìn bốn trăm hai mươi

Số 2.420 đọc là hai nghìn bốn trăm hai mươi.

Cách viết khác

Số La Mã
MMCDXX
Viết thành tổng
2.000 + 400 + 20

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng nghìn22.000
hàng trăm4400
hàng chục220
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 5, 10, 11, 20, 22, 44, 55, 110, 121, 220, 242, 484, 605, 1.210 và 2.420 (18 ước)
10 bội đầu tiên
2.420, 4.840, 7.260, 9.680, 12.100, 14.520, 16.940, 19.360, 21.780, 24.200
Bình phương
2.420 × 2.420 = 5.856.400
Căn bậc hai
≈ 49,19
Tổng các chữ số
2 + 4 + 2 + 0 = 8
Làm tròn đến hàng chục
2.420
Làm tròn đến hàng trăm
2.400
Làm tròn đến hàng nghìn
2.000
Số liền trước
2.419
Số liền sau
2.421
Hệ nhị phân
100101110100

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 2.420 là số nào?

    Xem đáp án

    2.421

  2. 2.420 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 2.420 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    2.430

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 2.420 viết bằng chữ như thế nào?

Số 2.420 viết bằng chữ là “hai nghìn bốn trăm hai mươi”.

2.420 có phải là số nguyên tố không?

Không. 2.420 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 2.420 là những số nào?

Các ước của 2.420 là 1, 2, 4, 5, 10, 11, 20, 22, 44, 55, 110, 121, 220, 242, 484, 605, 1.210 và 2.420.

Số 2.420 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 2.420 viết bằng số La Mã là MMCDXX.