Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 240.508 viết bằng chữ

240.508

hai trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh tám

Số 240.508 đọc là hai trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh tám.

Cách viết khác

Viết thành tổng
200.000 + 40.000 + 500 + 8

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng trăm nghìn2200.000
hàng chục nghìn440.000
hàng nghìn00
hàng trăm5500
hàng chục00
hàng đơn vị88

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 60.127, 120.254 và 240.508 (6 ước)
10 bội đầu tiên
240.508, 481.016, 721.524, 962.032, 1.202.540, 1.443.048, 1.683.556, 1.924.064, 2.164.572, 2.405.080
Bình phương
240.508 × 240.508 = 57.844.098.064
Căn bậc hai
≈ 490,42
Tổng các chữ số
2 + 4 + 0 + 5 + 0 + 8 = 19
Làm tròn đến hàng chục
240.510
Làm tròn đến hàng trăm
240.500
Làm tròn đến hàng nghìn
241.000
Số liền trước
240.507
Số liền sau
240.509
Hệ nhị phân
111010101101111100

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 240.508 là số nào?

    Xem đáp án

    240.509

  2. 240.508 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 240.508 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    240.518

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 240.508 viết bằng chữ như thế nào?

Số 240.508 viết bằng chữ là “hai trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh tám”.

240.508 có phải là số nguyên tố không?

Không. 240.508 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 240.508 là những số nào?

Các ước của 240.508 là 1, 2, 4, 60.127, 120.254 và 240.508.