Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 2.120 viết bằng chữ

2.120

hai nghìn một trăm hai mươi

Số 2.120 đọc là hai nghìn một trăm hai mươi.

Cách viết khác

Số La Mã
MMCXX
Viết thành tổng
2.000 + 100 + 20

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng nghìn22.000
hàng trăm1100
hàng chục220
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 5, 8, 10, 20, 40, 53, 106, 212, 265, 424, 530, 1.060 và 2.120 (16 ước)
10 bội đầu tiên
2.120, 4.240, 6.360, 8.480, 10.600, 12.720, 14.840, 16.960, 19.080, 21.200
Bình phương
2.120 × 2.120 = 4.494.400
Căn bậc hai
≈ 46,04
Tổng các chữ số
2 + 1 + 2 + 0 = 5
Làm tròn đến hàng chục
2.120
Làm tròn đến hàng trăm
2.100
Làm tròn đến hàng nghìn
2.000
Số liền trước
2.119
Số liền sau
2.121
Hệ nhị phân
100001001000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 2.120 là số nào?

    Xem đáp án

    2.121

  2. 2.120 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 2.120 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    2.130

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 2.120 viết bằng chữ như thế nào?

Số 2.120 viết bằng chữ là “hai nghìn một trăm hai mươi”.

2.120 có phải là số nguyên tố không?

Không. 2.120 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 2.120 là những số nào?

Các ước của 2.120 là 1, 2, 4, 5, 8, 10, 20, 40, 53, 106, 212, 265, 424, 530, 1.060 và 2.120.

Số 2.120 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 2.120 viết bằng số La Mã là MMCXX.