Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 18.880 viết bằng chữ

18.880

mười tám nghìn tám trăm tám mươi

Số 18.880 đọc là mười tám nghìn tám trăm tám mươi.

Cách viết khác

Viết thành tổng
10.000 + 8.000 + 800 + 80

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng chục nghìn110.000
hàng nghìn88.000
hàng trăm8800
hàng chục880
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 5, 8, 10, 16, 20, 32, 40, 59, 64, 80, 118, 160, 236, 295, 320, 472, 590, 944, 1.180, 1.888, 2.360, 3.776, 4.720, 9.440 và 18.880 (28 ước)
10 bội đầu tiên
18.880, 37.760, 56.640, 75.520, 94.400, 113.280, 132.160, 151.040, 169.920, 188.800
Bình phương
18.880 × 18.880 = 356.454.400
Căn bậc hai
≈ 137,40
Tổng các chữ số
1 + 8 + 8 + 8 + 0 = 25
Làm tròn đến hàng chục
18.880
Làm tròn đến hàng trăm
18.900
Làm tròn đến hàng nghìn
19.000
Số liền trước
18.879
Số liền sau
18.881
Hệ nhị phân
100100111000000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 18.880 là số nào?

    Xem đáp án

    18.881

  2. 18.880 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 18.880 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    18.890

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 18.880 viết bằng chữ như thế nào?

Số 18.880 viết bằng chữ là “mười tám nghìn tám trăm tám mươi”.

18.880 có phải là số nguyên tố không?

Không. 18.880 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 18.880 là những số nào?

Các ước của 18.880 là 1, 2, 4, 5, 8, 10, 16, 20, 32, 40, 59, 64, 80, 118, 160, 236, 295, 320, 472, 590, 944, 1.180, 1.888, 2.360, 3.776, 4.720, 9.440 và 18.880.