Số 180 viết bằng chữ
180
một trăm tám mươi
Số 180 đọc là một trăm tám mươi.
Cách viết khác
- Số La Mã
- CLXXX
- Viết thành tổng
- 100 + 80
Giá trị theo hàng
| Hàng | Chữ số | Giá trị |
|---|---|---|
| hàng trăm | 1 | 100 |
| hàng chục | 8 | 80 |
| hàng đơn vị | 0 | 0 |
Những điều về số này
- Chẵn hay lẻ
- Số chẵn
- Số nguyên tố?
- Hợp số
- Các ước
- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 15, 18, 20, 30, 36, 45, 60, 90 và 180 (18 ước)
- 10 bội đầu tiên
- 180, 360, 540, 720, 900, 1.080, 1.260, 1.440, 1.620, 1.800
- Bình phương
- 180 × 180 = 32.400
- Căn bậc hai
- ≈ 13,42
- Tổng các chữ số
- 1 + 8 + 0 = 9
- Làm tròn đến hàng chục
- 180
- Làm tròn đến hàng trăm
- 200
- Số liền trước
- 179
- Số liền sau
- 181
- Hệ nhị phân
10110100
Kiểm tra nhanh
Số liền sau của 180 là số nào?
Xem đáp án
181
180 là số chẵn hay số lẻ?
Xem đáp án
Số chẵn
180 + 10 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
190
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Số 180 viết bằng chữ như thế nào?
Số 180 viết bằng chữ là “một trăm tám mươi”.
180 có phải là số nguyên tố không?
Không. 180 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.
Các ước của 180 là những số nào?
Các ước của 180 là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 15, 18, 20, 30, 36, 45, 60, 90 và 180.
Số 180 viết bằng số La Mã như thế nào?
Số 180 viết bằng số La Mã là CLXXX.