Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 16.008 viết bằng chữ

16.008

mười sáu nghìn không trăm linh tám

Số 16.008 đọc là mười sáu nghìn không trăm linh tám.

Cách viết khác

Viết thành tổng
10.000 + 6.000 + 8

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng chục nghìn110.000
hàng nghìn66.000
hàng trăm00
hàng chục00
hàng đơn vị88

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 23, 24, 29, 46, 58, 69, 87, 92, 116, 138, 174, 184, 232, 276, 348, 552, 667, 696, 1.334, 2.001, 2.668, 4.002, 5.336, 8.004 và 16.008 (32 ước)
10 bội đầu tiên
16.008, 32.016, 48.024, 64.032, 80.040, 96.048, 112.056, 128.064, 144.072, 160.080
Bình phương
16.008 × 16.008 = 256.256.064
Căn bậc hai
≈ 126,52
Tổng các chữ số
1 + 6 + 0 + 0 + 8 = 15
Làm tròn đến hàng chục
16.010
Làm tròn đến hàng trăm
16.000
Làm tròn đến hàng nghìn
16.000
Số liền trước
16.007
Số liền sau
16.009
Hệ nhị phân
11111010001000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 16.008 là số nào?

    Xem đáp án

    16.009

  2. 16.008 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 16.008 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    16.018

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 16.008 viết bằng chữ như thế nào?

Số 16.008 viết bằng chữ là “mười sáu nghìn không trăm linh tám”.

16.008 có phải là số nguyên tố không?

Không. 16.008 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 16.008 là những số nào?

Các ước của 16.008 là 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 23, 24, 29, 46, 58, 69, 87, 92, 116, 138, 174, 184, 232, 276, 348, 552, 667, 696, 1.334, 2.001, 2.668, 4.002, 5.336, 8.004 và 16.008.