Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 15.500 viết bằng chữ

15.500

mười lăm nghìn năm trăm

Số 15.500 đọc là mười lăm nghìn năm trăm.

Cách viết khác

Viết thành tổng
10.000 + 5.000 + 500

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng chục nghìn110.000
hàng nghìn55.000
hàng trăm5500
hàng chục00
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 5, 10, 20, 25, 31, 50, 62, 100, 124, 125, 155, 250, 310, 500, 620, 775, 1.550, 3.100, 3.875, 7.750 và 15.500 (24 ước)
10 bội đầu tiên
15.500, 31.000, 46.500, 62.000, 77.500, 93.000, 108.500, 124.000, 139.500, 155.000
Bình phương
15.500 × 15.500 = 240.250.000
Căn bậc hai
≈ 124,50
Tổng các chữ số
1 + 5 + 5 + 0 + 0 = 11
Làm tròn đến hàng chục
15.500
Làm tròn đến hàng trăm
15.500
Làm tròn đến hàng nghìn
16.000
Số liền trước
15.499
Số liền sau
15.501
Hệ nhị phân
11110010001100

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 15.500 là số nào?

    Xem đáp án

    15.501

  2. 15.500 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 15.500 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    15.510

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 15.500 viết bằng chữ như thế nào?

Số 15.500 viết bằng chữ là “mười lăm nghìn năm trăm”.

15.500 có phải là số nguyên tố không?

Không. 15.500 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 15.500 là những số nào?

Các ước của 15.500 là 1, 2, 4, 5, 10, 20, 25, 31, 50, 62, 100, 124, 125, 155, 250, 310, 500, 620, 775, 1.550, 3.100, 3.875, 7.750 và 15.500.