Số 15.080 viết bằng chữ
15.080
mười lăm nghìn không trăm tám mươi
Số 15.080 đọc là mười lăm nghìn không trăm tám mươi.
Cách viết khác
- Viết thành tổng
- 10.000 + 5.000 + 80
Giá trị theo hàng
| Hàng | Chữ số | Giá trị |
|---|---|---|
| hàng chục nghìn | 1 | 10.000 |
| hàng nghìn | 5 | 5.000 |
| hàng trăm | 0 | 0 |
| hàng chục | 8 | 80 |
| hàng đơn vị | 0 | 0 |
Những điều về số này
- Chẵn hay lẻ
- Số chẵn
- Số nguyên tố?
- Hợp số
- Các ước
- 1, 2, 4, 5, 8, 10, 13, 20, 26, 29, 40, 52, 58, 65, 104, 116, 130, 145, 232, 260, 290, 377, 520, 580, 754, 1.160, 1.508, 1.885, 3.016, 3.770, 7.540 và 15.080 (32 ước)
- 10 bội đầu tiên
- 15.080, 30.160, 45.240, 60.320, 75.400, 90.480, 105.560, 120.640, 135.720, 150.800
- Bình phương
- 15.080 × 15.080 = 227.406.400
- Căn bậc hai
- ≈ 122,80
- Tổng các chữ số
- 1 + 5 + 0 + 8 + 0 = 14
- Làm tròn đến hàng chục
- 15.080
- Làm tròn đến hàng trăm
- 15.100
- Làm tròn đến hàng nghìn
- 15.000
- Số liền trước
- 15.079
- Số liền sau
- 15.081
- Hệ nhị phân
11101011101000
Kiểm tra nhanh
Số liền sau của 15.080 là số nào?
Xem đáp án
15.081
15.080 là số chẵn hay số lẻ?
Xem đáp án
Số chẵn
15.080 + 10 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
15.090
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Số 15.080 viết bằng chữ như thế nào?
Số 15.080 viết bằng chữ là “mười lăm nghìn không trăm tám mươi”.
15.080 có phải là số nguyên tố không?
Không. 15.080 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.
Các ước của 15.080 là những số nào?
Các ước của 15.080 là 1, 2, 4, 5, 8, 10, 13, 20, 26, 29, 40, 52, 58, 65, 104, 116, 130, 145, 232, 260, 290, 377, 520, 580, 754, 1.160, 1.508, 1.885, 3.016, 3.770, 7.540 và 15.080.