Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 13.380 viết bằng chữ

13.380

mười ba nghìn ba trăm tám mươi

Số 13.380 đọc là mười ba nghìn ba trăm tám mươi.

Cách viết khác

Viết thành tổng
10.000 + 3.000 + 300 + 80

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng chục nghìn110.000
hàng nghìn33.000
hàng trăm3300
hàng chục880
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 12, 15, 20, 30, 60, 223, 446, 669, 892, 1.115, 1.338, 2.230, 2.676, 3.345, 4.460, 6.690 và 13.380 (24 ước)
10 bội đầu tiên
13.380, 26.760, 40.140, 53.520, 66.900, 80.280, 93.660, 107.040, 120.420, 133.800
Bình phương
13.380 × 13.380 = 179.024.400
Căn bậc hai
≈ 115,67
Tổng các chữ số
1 + 3 + 3 + 8 + 0 = 15
Làm tròn đến hàng chục
13.380
Làm tròn đến hàng trăm
13.400
Làm tròn đến hàng nghìn
13.000
Số liền trước
13.379
Số liền sau
13.381
Hệ nhị phân
11010001000100

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 13.380 là số nào?

    Xem đáp án

    13.381

  2. 13.380 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 13.380 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    13.390

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 13.380 viết bằng chữ như thế nào?

Số 13.380 viết bằng chữ là “mười ba nghìn ba trăm tám mươi”.

13.380 có phải là số nguyên tố không?

Không. 13.380 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 13.380 là những số nào?

Các ước của 13.380 là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 12, 15, 20, 30, 60, 223, 446, 669, 892, 1.115, 1.338, 2.230, 2.676, 3.345, 4.460, 6.690 và 13.380.