Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 13.329 viết bằng chữ

13.329

mười ba nghìn ba trăm hai mươi chín

Số 13.329 đọc là mười ba nghìn ba trăm hai mươi chín.

Cách viết khác

Viết thành tổng
10.000 + 3.000 + 300 + 20 + 9

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng chục nghìn110.000
hàng nghìn33.000
hàng trăm3300
hàng chục220
hàng đơn vị99

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số lẻ
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 3, 9, 1.481, 4.443 và 13.329 (6 ước)
10 bội đầu tiên
13.329, 26.658, 39.987, 53.316, 66.645, 79.974, 93.303, 106.632, 119.961, 133.290
Bình phương
13.329 × 13.329 = 177.662.241
Căn bậc hai
≈ 115,45
Tổng các chữ số
1 + 3 + 3 + 2 + 9 = 18
Làm tròn đến hàng chục
13.330
Làm tròn đến hàng trăm
13.300
Làm tròn đến hàng nghìn
13.000
Số liền trước
13.328
Số liền sau
13.330
Hệ nhị phân
11010000010001

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 13.329 là số nào?

    Xem đáp án

    13.330

  2. 13.329 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số lẻ

  3. 13.329 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    13.339

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 13.329 viết bằng chữ như thế nào?

Số 13.329 viết bằng chữ là “mười ba nghìn ba trăm hai mươi chín”.

13.329 có phải là số nguyên tố không?

Không. 13.329 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 13.329 là những số nào?

Các ước của 13.329 là 1, 3, 9, 1.481, 4.443 và 13.329.