Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 13.142 viết bằng chữ

13.142

mười ba nghìn một trăm bốn mươi hai

Số 13.142 đọc là mười ba nghìn một trăm bốn mươi hai.

Cách viết khác

Viết thành tổng
10.000 + 3.000 + 100 + 40 + 2

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng chục nghìn110.000
hàng nghìn33.000
hàng trăm1100
hàng chục440
hàng đơn vị22

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 6.571 và 13.142 (4 ước)
10 bội đầu tiên
13.142, 26.284, 39.426, 52.568, 65.710, 78.852, 91.994, 105.136, 118.278, 131.420
Bình phương
13.142 × 13.142 = 172.712.164
Căn bậc hai
≈ 114,64
Tổng các chữ số
1 + 3 + 1 + 4 + 2 = 11
Làm tròn đến hàng chục
13.140
Làm tròn đến hàng trăm
13.100
Làm tròn đến hàng nghìn
13.000
Số liền trước
13.141
Số liền sau
13.143
Hệ nhị phân
11001101010110

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 13.142 là số nào?

    Xem đáp án

    13.143

  2. 13.142 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 13.142 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    13.152

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 13.142 viết bằng chữ như thế nào?

Số 13.142 viết bằng chữ là “mười ba nghìn một trăm bốn mươi hai”.

13.142 có phải là số nguyên tố không?

Không. 13.142 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 13.142 là những số nào?

Các ước của 13.142 là 1, 2, 6.571 và 13.142.