Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 13.020 viết bằng chữ

13.020

mười ba nghìn không trăm hai mươi

Số 13.020 đọc là mười ba nghìn không trăm hai mươi.

Cách viết khác

Viết thành tổng
10.000 + 3.000 + 20

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng chục nghìn110.000
hàng nghìn33.000
hàng trăm00
hàng chục220
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 12, 14, 15, 20, 21, 28, 30, 31, 35, 42, 60, 62, 70, 84, 93, 105, 124, 140, 155, 186, 210, 217, 310, 372, 420, 434, 465, 620, 651, 868, 930, 1.085, 1.302, 1.860, 2.170, 2.604, 3.255, 4.340, 6.510 và 13.020 (48 ước)
10 bội đầu tiên
13.020, 26.040, 39.060, 52.080, 65.100, 78.120, 91.140, 104.160, 117.180, 130.200
Bình phương
13.020 × 13.020 = 169.520.400
Căn bậc hai
≈ 114,11
Tổng các chữ số
1 + 3 + 0 + 2 + 0 = 6
Làm tròn đến hàng chục
13.020
Làm tròn đến hàng trăm
13.000
Làm tròn đến hàng nghìn
13.000
Số liền trước
13.019
Số liền sau
13.021
Hệ nhị phân
11001011011100

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 13.020 là số nào?

    Xem đáp án

    13.021

  2. 13.020 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 13.020 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    13.030

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 13.020 viết bằng chữ như thế nào?

Số 13.020 viết bằng chữ là “mười ba nghìn không trăm hai mươi”.

13.020 có phải là số nguyên tố không?

Không. 13.020 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 13.020 là những số nào?

Các ước của 13.020 là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 12, 14, 15, 20, 21, 28, 30, 31, 35, 42, 60, 62, 70, 84, 93, 105, 124, 140, 155, 186, 210, 217, 310, 372, 420, 434, 465, 620, 651, 868, 930, 1.085, 1.302, 1.860, 2.170, 2.604, 3.255, 4.340, 6.510 và 13.020.