Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 13.002 viết bằng chữ

13.002

mười ba nghìn không trăm linh hai

Số 13.002 đọc là mười ba nghìn không trăm linh hai.

Cách viết khác

Viết thành tổng
10.000 + 3.000 + 2

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng chục nghìn110.000
hàng nghìn33.000
hàng trăm00
hàng chục00
hàng đơn vị22

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 3, 6, 11, 22, 33, 66, 197, 394, 591, 1.182, 2.167, 4.334, 6.501 và 13.002 (16 ước)
10 bội đầu tiên
13.002, 26.004, 39.006, 52.008, 65.010, 78.012, 91.014, 104.016, 117.018, 130.020
Bình phương
13.002 × 13.002 = 169.052.004
Căn bậc hai
≈ 114,03
Tổng các chữ số
1 + 3 + 0 + 0 + 2 = 6
Làm tròn đến hàng chục
13.000
Làm tròn đến hàng trăm
13.000
Làm tròn đến hàng nghìn
13.000
Số liền trước
13.001
Số liền sau
13.003
Hệ nhị phân
11001011001010

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 13.002 là số nào?

    Xem đáp án

    13.003

  2. 13.002 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 13.002 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    13.012

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 13.002 viết bằng chữ như thế nào?

Số 13.002 viết bằng chữ là “mười ba nghìn không trăm linh hai”.

13.002 có phải là số nguyên tố không?

Không. 13.002 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 13.002 là những số nào?

Các ước của 13.002 là 1, 2, 3, 6, 11, 22, 33, 66, 197, 394, 591, 1.182, 2.167, 4.334, 6.501 và 13.002.