Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 1.300 viết bằng chữ

1.300

một nghìn ba trăm

Số 1.300 đọc là một nghìn ba trăm.

Cách viết khác

Số La Mã
MCCC
Viết thành tổng
1.000 + 300

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng nghìn11.000
hàng trăm3300
hàng chục00
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 4, 5, 10, 13, 20, 25, 26, 50, 52, 65, 100, 130, 260, 325, 650 và 1.300 (18 ước)
10 bội đầu tiên
1.300, 2.600, 3.900, 5.200, 6.500, 7.800, 9.100, 10.400, 11.700, 13.000
Bình phương
1.300 × 1.300 = 1.690.000
Căn bậc hai
≈ 36,06
Tổng các chữ số
1 + 3 + 0 + 0 = 4
Làm tròn đến hàng chục
1.300
Làm tròn đến hàng trăm
1.300
Làm tròn đến hàng nghìn
1.000
Số liền trước
1.299
Số liền sau
1.301
Hệ nhị phân
10100010100

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 1.300 là số nào?

    Xem đáp án

    1.301

  2. 1.300 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 1.300 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    1.310

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 1.300 viết bằng chữ như thế nào?

Số 1.300 viết bằng chữ là “một nghìn ba trăm”.

1.300 có phải là số nguyên tố không?

Không. 1.300 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 1.300 là những số nào?

Các ước của 1.300 là 1, 2, 4, 5, 10, 13, 20, 25, 26, 50, 52, 65, 100, 130, 260, 325, 650 và 1.300.

Số 1.300 viết bằng số La Mã như thế nào?

Số 1.300 viết bằng số La Mã là MCCC.