Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Số 12.000 viết bằng chữ

12.000

mười hai nghìn

Số 12.000 đọc là mười hai nghìn.

Cách viết khác

Viết thành tổng
10.000 + 2.000

Giá trị theo hàng

HàngChữ sốGiá trị
hàng chục nghìn110.000
hàng nghìn22.000
hàng trăm00
hàng chục00
hàng đơn vị00

Những điều về số này

Chẵn hay lẻ
Số chẵn
Số nguyên tố?
Hợp số
Các ước
1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 16, 20, 24, 25, 30, 32, 40, 48, 50, 60, 75, 80, 96, 100, 120, 125, 150, 160, 200, 240, 250, 300, 375, 400, 480, 500, 600, 750, 800, 1.000, 1.200, 1.500, 2.000, 2.400, 3.000, 4.000, 6.000 và 12.000 (48 ước)
10 bội đầu tiên
12.000, 24.000, 36.000, 48.000, 60.000, 72.000, 84.000, 96.000, 108.000, 120.000
Bình phương
12.000 × 12.000 = 144.000.000
Căn bậc hai
≈ 109,54
Tổng các chữ số
1 + 2 + 0 + 0 + 0 = 3
Làm tròn đến hàng chục
12.000
Làm tròn đến hàng trăm
12.000
Làm tròn đến hàng nghìn
12.000
Số liền trước
11.999
Số liền sau
12.001
Hệ nhị phân
10111011100000

Kiểm tra nhanh

  1. Số liền sau của 12.000 là số nào?

    Xem đáp án

    12.001

  2. 12.000 là số chẵn hay số lẻ?

    Xem đáp án

    Số chẵn

  3. 12.000 + 10 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    12.010

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Số 12.000 viết bằng chữ như thế nào?

Số 12.000 viết bằng chữ là “mười hai nghìn”.

12.000 có phải là số nguyên tố không?

Không. 12.000 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.

Các ước của 12.000 là những số nào?

Các ước của 12.000 là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 16, 20, 24, 25, 30, 32, 40, 48, 50, 60, 75, 80, 96, 100, 120, 125, 150, 160, 200, 240, 250, 300, 375, 400, 480, 500, 600, 750, 800, 1.000, 1.200, 1.500, 2.000, 2.400, 3.000, 4.000, 6.000 và 12.000.