Số 1.142 viết bằng chữ
1.142
một nghìn một trăm bốn mươi hai
Số 1.142 đọc là một nghìn một trăm bốn mươi hai.
Cách viết khác
- Số La Mã
- MCXLII
- Viết thành tổng
- 1.000 + 100 + 40 + 2
Giá trị theo hàng
| Hàng | Chữ số | Giá trị |
|---|---|---|
| hàng nghìn | 1 | 1.000 |
| hàng trăm | 1 | 100 |
| hàng chục | 4 | 40 |
| hàng đơn vị | 2 | 2 |
Những điều về số này
- Chẵn hay lẻ
- Số chẵn
- Số nguyên tố?
- Hợp số
- Các ước
- 1, 2, 571 và 1.142 (4 ước)
- 10 bội đầu tiên
- 1.142, 2.284, 3.426, 4.568, 5.710, 6.852, 7.994, 9.136, 10.278, 11.420
- Bình phương
- 1.142 × 1.142 = 1.304.164
- Căn bậc hai
- ≈ 33,79
- Tổng các chữ số
- 1 + 1 + 4 + 2 = 8
- Làm tròn đến hàng chục
- 1.140
- Làm tròn đến hàng trăm
- 1.100
- Làm tròn đến hàng nghìn
- 1.000
- Số liền trước
- 1.141
- Số liền sau
- 1.143
- Hệ nhị phân
10001110110
Kiểm tra nhanh
Số liền sau của 1.142 là số nào?
Xem đáp án
1.143
1.142 là số chẵn hay số lẻ?
Xem đáp án
Số chẵn
1.142 + 10 bằng bao nhiêu?
Xem đáp án
1.152
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Số 1.142 viết bằng chữ như thế nào?
Số 1.142 viết bằng chữ là “một nghìn một trăm bốn mươi hai”.
1.142 có phải là số nguyên tố không?
Không. 1.142 là hợp số vì nó có nhiều hơn hai ước.
Các ước của 1.142 là những số nào?
Các ước của 1.142 là 1, 2, 571 và 1.142.
Số 1.142 viết bằng số La Mã như thế nào?
Số 1.142 viết bằng số La Mã là MCXLII.