So sánh các số trong phạm vi 1000: phiếu bài tập để in

So sánh các số trong phạm vi 1000: phiếu bài tập miễn phí gồm 30 câu hỏi có đáp án, phù hợp với lớp 2–3. In ra, tạo câu hỏi mới bằng một cú nhấp hoặc luyện tiếp với các trò chơi bên dưới.

So sánh các số trong phạm vi 1000Họ tên: ____________________Ngày: ____________Điểm: ____ / 30

Điền dấu <, > hoặc =.

  1. 434 ___ 720
  2. 106 ___ 667
  3. 623 ___ 15
  4. 306 ___ 603
  5. 277 ___ 611
  6. 624 ___ 305
  7. 422 ___ 949
  8. 564 ___ 564
  9. 233 ___ 332
  10. 806 ___ 104
  11. 978 ___ 879
  12. 582 ___ 582
  13. 189 ___ 981
  14. 608 ___ 806
  15. 912 ___ 562
  16. 760 ___ 67
  17. 114 ___ 446
  18. 186 ___ 681
  19. 164 ___ 461
  20. 966 ___ 669
  21. 710 ___ 17
  22. 154 ___ 317
  23. 793 ___ 340
  24. 844 ___ 448
  25. 850 ___ 221
  26. 96 ___ 171
  27. 582 ___ 143
  28. 750 ___ 57
  29. 700 ___ 7
  30. 106 ___ 408

Miễn phí từ Success Tutoring Games · https://games.successtutoring.com/vi/

Mẹo

Phía mở của dấu < và > luôn quay về số lớn hơn. So sánh chữ số ở hàng cao nhất trước (hàng trăm, rồi hàng chục, rồi hàng đơn vị). Nếu mọi chữ số đều giống nhau thì điền dấu =.

Thêm phiếu bài tập: Giá trị theo vị trí, làm tròn và so sánh

Luyện tập trực tuyến