Phân số 20/83 đổi ra số thập phân và phần trăm
20/83
= 0,24096385542168674698795180722891566265060 = 24,09638554216867469879518072289156626506024%
Phân số 20/83 nghĩa là 20 trong 83 phần bằng nhau. Viết dưới dạng số thập phân là 0,24096385542168674698795180722891566265060…, tỉ số phần trăm là 24,09638554216867469879518072289156626506024…%.
Các cách viết khác
- Số thập phân
- 0,24096385542168674698795180722891566265060
Các chữ số dưới gạch lặp lại mãi (số thập phân vô hạn tuần hoàn). - Tỉ số phần trăm
- 24,09638554216867469879518072289156626506024%
- Phân số tối giản
- Đã là phân số tối giản
- Viết thành phép chia
- 20 ÷ 83
- Phân số bằng nhau
- 40/166 = 60/249 = 80/332 = 100/415
- So với một nửa
- Bé hơn 1/2
- Phân số đảo ngược
- 83/20
- 20/83 của 166
- 40
Cách tính
- Lấy tử số chia cho mẫu số: 20 : 83 = 0,24096385542168674698795180722891566265060….
- Muốn đổi ra phần trăm, nhân với 100: 0,24096385542168674698795180722891566265060… × 100 = 24,09638554216867469879518072289156626506024…%.
- 20 và 83 không có ước chung nào lớn hơn 1, nên 20/83 là phân số tối giản.
Kiểm tra nhanh
20/83 lớn hơn hay bé hơn 1/2?
Xem đáp án
Bé hơn 1/2
20/83 của 166 là bao nhiêu?
Xem đáp án
40
20/83 = ?/166
Xem đáp án
40
Luyện tập qua trò chơi
Câu hỏi thường gặp
Phân số 20/83 viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu?
Phân số 20/83 viết dưới dạng số thập phân là 0,24096385542168674698795180722891566265060….
20/83 bằng bao nhiêu phần trăm?
20/83 bằng 24,09638554216867469879518072289156626506024…%.
Rút gọn phân số 20/83 như thế nào?
20/83 đã là phân số tối giản.