Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Phân số 20/59 đổi ra số thập phân và phần trăm

20/59

= 0,3389830508474576271186440677966101694915254237288135593220 = 33,8983050847457627118644067796610169491525423728813559322033%

Phân số 20/59 nghĩa là 20 trong 59 phần bằng nhau. Viết dưới dạng số thập phân là 0,3389830508474576271186440677966101694915254237288135593220…, tỉ số phần trăm là 33,8983050847457627118644067796610169491525423728813559322033…%.

20/59 trên băng phân số: tô màu 20 trong 59 phần

Các cách viết khác

Số thập phân
0,3389830508474576271186440677966101694915254237288135593220
Các chữ số dưới gạch lặp lại mãi (số thập phân vô hạn tuần hoàn).
Tỉ số phần trăm
33,8983050847457627118644067796610169491525423728813559322033%
Phân số tối giản
Đã là phân số tối giản
Viết thành phép chia
20 ÷ 59
Phân số bằng nhau
40/118 = 60/177 = 80/236 = 100/295
So với một nửa
Bé hơn 1/2
Phân số đảo ngược
59/20
20/59 của 118
40

Cách tính

  1. Lấy tử số chia cho mẫu số: 20 : 59 = 0,3389830508474576271186440677966101694915254237288135593220….
  2. Muốn đổi ra phần trăm, nhân với 100: 0,3389830508474576271186440677966101694915254237288135593220… × 100 = 33,8983050847457627118644067796610169491525423728813559322033…%.
  3. 20 và 59 không có ước chung nào lớn hơn 1, nên 20/59 là phân số tối giản.

Kiểm tra nhanh

  1. 20/59 lớn hơn hay bé hơn 1/2?

    Xem đáp án

    Bé hơn 1/2

  2. 20/59 của 118 là bao nhiêu?

    Xem đáp án

    40

  3. 20/59 = ?/118

    Xem đáp án

    40

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Phân số 20/59 viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu?

Phân số 20/59 viết dưới dạng số thập phân là 0,3389830508474576271186440677966101694915254237288135593220….

20/59 bằng bao nhiêu phần trăm?

20/59 bằng 33,8983050847457627118644067796610169491525423728813559322033…%.

Rút gọn phân số 20/59 như thế nào?

20/59 đã là phân số tối giản.