Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Phân số 15/71 đổi ra số thập phân và phần trăm

15/71

= 0,21126760563380281690140845070422535 = 21,12676056338028169014084507042253521%

Phân số 15/71 nghĩa là 15 trong 71 phần bằng nhau. Viết dưới dạng số thập phân là 0,21126760563380281690140845070422535…, tỉ số phần trăm là 21,12676056338028169014084507042253521…%.

15/71 trên băng phân số: tô màu 15 trong 71 phần

Các cách viết khác

Số thập phân
0,21126760563380281690140845070422535
Các chữ số dưới gạch lặp lại mãi (số thập phân vô hạn tuần hoàn).
Tỉ số phần trăm
21,12676056338028169014084507042253521%
Phân số tối giản
Đã là phân số tối giản
Viết thành phép chia
15 ÷ 71
Phân số bằng nhau
30/142 = 45/213 = 60/284 = 75/355
So với một nửa
Bé hơn 1/2
Phân số đảo ngược
71/15
15/71 của 142
30

Cách tính

  1. Lấy tử số chia cho mẫu số: 15 : 71 = 0,21126760563380281690140845070422535….
  2. Muốn đổi ra phần trăm, nhân với 100: 0,21126760563380281690140845070422535… × 100 = 21,12676056338028169014084507042253521…%.
  3. 15 và 71 không có ước chung nào lớn hơn 1, nên 15/71 là phân số tối giản.

Kiểm tra nhanh

  1. 15/71 lớn hơn hay bé hơn 1/2?

    Xem đáp án

    Bé hơn 1/2

  2. 15/71 của 142 là bao nhiêu?

    Xem đáp án

    30

  3. 15/71 = ?/142

    Xem đáp án

    30

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Phân số 15/71 viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu?

Phân số 15/71 viết dưới dạng số thập phân là 0,21126760563380281690140845070422535….

15/71 bằng bao nhiêu phần trăm?

15/71 bằng 21,12676056338028169014084507042253521…%.

Rút gọn phân số 15/71 như thế nào?

15/71 đã là phân số tối giản.