Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia: Tiếng Việt

Đổi ngôn ngữ hoặc quốc gia

Bảng nhân 39

Bảng nhân 39 là dãy các bội của 39: 39, 78, 117, 156, 195… Mỗi kết quả hơn kết quả trước 39 đơn vị.

Bảng nhân 39
39 × 139
39 × 278
39 × 3117
39 × 4156
39 × 5195
39 × 6234
39 × 7273
39 × 8312
39 × 9351
39 × 10390
39 × 11429
39 × 12468
Bảng chia 39
39 : 391
78 : 392
117 : 393
156 : 394
195 : 395
234 : 396
273 : 397
312 : 398
351 : 399
390 : 3910
429 : 3911
468 : 3912

Mẹo học thuộc

  • Đếm thêm 39: bắt đầu từ 39 rồi mỗi lần cộng thêm 39 (39, 78, 117, 156, 195…).
  • Tách 39 thành 30 và 9: 39 × 7 = 30 × 7 + 9 × 7 = 210 + 63 = 273.
  • 39 × 10 = 390: nhân với 10 thì viết thêm một chữ số 0 vào bên phải.
  • Đổi chỗ các thừa số thì tích không đổi: 39 × 7 = 7 × 39 = 273. Nhớ một phép là nhớ cả hai.
  • Chữ số cuối của mười kết quả đầu tiên là 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0.

Kiểm tra nhanh

  1. 39 × 11 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    429

  2. 351 : 39 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án

    9

  3. 39 × ? = 351

    Xem đáp án

    9

Luyện tập qua trò chơi

Câu hỏi thường gặp

Bảng nhân 39 gồm những phép tính nào?

Bảng nhân 39: 39 × 1 = 39, 39 × 2 = 78, 39 × 3 = 117, 39 × 4 = 156, 39 × 5 = 195, 39 × 6 = 234, 39 × 7 = 273, 39 × 8 = 312, 39 × 9 = 351, 39 × 10 = 390, 39 × 11 = 429, 39 × 12 = 468.

39 nhân 7 bằng bao nhiêu?

39 × 7 = 273.

Làm sao để học thuộc bảng nhân 39 nhanh?

Đếm thêm 39, học từng ít phép một, dùng tính chất đổi chỗ (39 × 3 = 3 × 39) và luyện năm phút mỗi ngày bằng trò chơi.